TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养颜

yǎngyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養顏

Âm Hán Việt DƯỠNG NHAN

养颜 nghĩa là dưỡng da.

Nghĩa của 养颜

yǎngyán

DƯỠNG NHANĐộng từphồn thể 養顏
  1. Dưỡng da
  2. Duy trì vẻ ngoài trẻ trung

Câu hỏi thường gặp

养颜 nghĩa là gì?

养颜 (yǎngyán) nghĩa là dưỡng da.

养颜 đọc thế nào?

养颜 đọc là yǎngyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 养颜 là gì?

Âm Hán Việt của 养颜 là "dưỡng nhan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.