TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养鸡场

yǎngjīchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養雞場

Âm Hán Việt DƯỠNG KÊ TRƯỜNG

养鸡场 nghĩa là trang trại gà.

Nghĩa của 养鸡场

yǎngjīchǎng

DƯỠNG KÊ TRƯỜNGphồn thể 養雞場
  1. Trang trại gà

Câu hỏi thường gặp

养鸡场 nghĩa là gì?

养鸡场 (yǎngjīchǎng) nghĩa là trang trại gà.

养鸡场 đọc thế nào?

养鸡场 đọc là yǎngjīchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 养鸡场 là gì?

Âm Hán Việt của 养鸡场 là "dưỡng kê trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.