TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兼

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIÊM
Bộ thủ: 八 (bát) · bộ số 12 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: kiêm

兼 nghĩa là kép, gấp đôi.

Nghĩa của 兼

jiān

KIÊM
  1. Kép
  2. Gấp đôi
    • 兼旬jiān xún – hai mươi ngày
  3. Đồng thời
  4. Giữ hai hoặc nhiều chức vụ (chính thức) cùng lúc
  5. Để làm hai hoặc nhiều việc đồng thời, giữ hai hoặc nhiều thứ cùng một lúc
    • 兼管jiān guǎn – đồng thời phụ trách
  6. Một họ

Từ ghép có 兼

Thành ngữ có 兼

  • 德才兼备 — Có cả tài lẫn đức
  • 兼而有之 — Có cả hai (cùng lúc)
  • 品学兼优 — Xuất sắc cả về đạo đức lẫn học tập (thành ngữ); điểm cao về học tập và hạnh kiểm (ở trường)
  • 兼容并包 — Bao gồm và dung nạp nhiều thứ
  • 公私兼顾 — Để quan tâm đầy đủ cả lợi ích công và tư
  • 兼收并蓄 — Kết hợp những thứ đa dạng
  • 才兼文武 — Tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự
  • 恩威兼施 — Kết hợp cả lòng tốt và nghiêm khắc

Câu hỏi thường gặp

兼 nghĩa là gì?

兼 (jiān) nghĩa là kép, gấp đôi.

兼 đọc thế nào?

兼 đọc là jiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 兼 là gì?

Âm Hán Việt của 兼 là "kiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.