TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兼听则明,偏信则暗

jiāntīngzémíng piānxìnzé'àn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兼聽則明,偏信則暗

兼听则明,偏信则暗 nghĩa là Nghe cả hai phía sẽ sáng suốt; chỉ nghe một phía sẽ trở nên ngu muội.

Nghĩa của 兼听则明,偏信则暗

jiāntīngzémíng piānxìnzé'àn

phồn thể 兼聽則明,偏信則暗
  1. thành ngữ Nghe cả hai phía sẽ sáng suốt; chỉ nghe một phía sẽ trở nên ngu muội

Câu hỏi thường gặp

兼听则明,偏信则暗 nghĩa là gì?

兼听则明,偏信则暗 (jiāntīngzémíng piānxìnzé'àn) nghĩa là Nghe cả hai phía sẽ sáng suốt; chỉ nghe một phía sẽ trở nên ngu muội.

兼听则明,偏信则暗 đọc thế nào?

兼听则明,偏信则暗 đọc là jiāntīngzémíng piānxìnzé'àn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.