TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兼备

jiānbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兼備

Âm Hán Việt KIÊM BỊ

兼备 nghĩa là có cả hai.

Nghĩa của 兼备

jiānbèi

KIÊM BỊĐộng từphồn thể 兼備
  1. Có cả hai

Thành ngữ có 兼备

Câu hỏi thường gặp

兼备 nghĩa là gì?

兼备 (jiānbèi) nghĩa là có cả hai.

兼备 đọc thế nào?

兼备 đọc là jiānbèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 兼备 là gì?

Âm Hán Việt của 兼备 là "kiêm bị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.