TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兼蓄

jiānxù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KIÊM SÚC

兼蓄 nghĩa là Chứa hai thứ cùng lúc.

Nghĩa của 兼蓄

jiānxù

KIÊM SÚC
  1. Chứa hai thứ cùng lúc
  2. Hoà trộn
  3. Kết hợp

Câu hỏi thường gặp

兼蓄 nghĩa là gì?

兼蓄 (jiānxù) nghĩa là Chứa hai thứ cùng lúc.

兼蓄 đọc thế nào?

兼蓄 đọc là jiānxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 兼蓄 là gì?

Âm Hán Việt của 兼蓄 là "kiêm súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.