TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兼课

jiānkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兼課

Âm Hán Việt KIÊM KHÓA

兼课 nghĩa là Dạy học ngoài các nhiệm vụ khác.

Nghĩa của 兼课

jiānkè

KIÊM KHÓAĐộng từphồn thể 兼課
  1. Dạy học ngoài các nhiệm vụ khác
  2. Giữ nhiều công việc giảng dạy

Câu hỏi thường gặp

兼课 nghĩa là gì?

兼课 (jiānkè) nghĩa là Dạy học ngoài các nhiệm vụ khác.

兼课 đọc thế nào?

兼课 đọc là jiānkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 兼课 là gì?

Âm Hán Việt của 兼课 là "kiêm khóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.