兼顾
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 兼顧
兼顾 nghĩa là Giải quyết đồng thời nhiều việc.
Nghĩa của 兼顾
jiāngù
KIÊM CỐĐộng từphồn thể 兼顧- Giải quyết đồng thời nhiều việc
- Cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)
Từ ghép có 兼顾
Thành ngữ có 兼顾
- 公私兼顾 — Để quan tâm đầy đủ cả lợi ích công và tư
Câu hỏi thường gặp
兼顾 nghĩa là gì?
兼顾 (jiāngù) nghĩa là Giải quyết đồng thời nhiều việc.
兼顾 đọc thế nào?
兼顾 đọc là jiāngù (pinyin).
Âm Hán Việt của 兼顾 là gì?
Âm Hán Việt của 兼顾 là "kiêm cố".