TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兼顾

jiāngù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兼顧

Âm Hán Việt KIÊM CỐ

兼顾 nghĩa là Giải quyết đồng thời nhiều việc.

Nghĩa của 兼顾

jiāngù

KIÊM CỐĐộng từphồn thể 兼顧
  1. Giải quyết đồng thời nhiều việc
  2. Cân bằng (sự nghiệp và gia đình, gia đình và giáo dục, v.v.)

Từ ghép có 兼顾

Thành ngữ có 兼顾

  • 公私兼顾 — Để quan tâm đầy đủ cả lợi ích công và tư

Câu hỏi thường gặp

兼顾 nghĩa là gì?

兼顾 (jiāngù) nghĩa là Giải quyết đồng thời nhiều việc.

兼顾 đọc thế nào?

兼顾 đọc là jiāngù (pinyin).

Âm Hán Việt của 兼顾 là gì?

Âm Hán Việt của 兼顾 là "kiêm cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.