TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兽奸

shòujiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獸姦

Âm Hán Việt THÚ GIAN

兽奸 nghĩa là Quan hệ tình dục với động vật.

Nghĩa của 兽奸

shòujiān

THÚ GIANDanh từphồn thể 獸姦
  1. Quan hệ tình dục với động vật

Câu hỏi thường gặp

兽奸 nghĩa là gì?

兽奸 (shòujiān) nghĩa là Quan hệ tình dục với động vật.

兽奸 đọc thế nào?

兽奸 đọc là shòujiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 兽奸 là gì?

Âm Hán Việt của 兽奸 là "thú gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.