TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兽性

shòuxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獸性

Âm Hán Việt THÚ TÍNH

兽性 nghĩa là tàn bạo.

Nghĩa của 兽性

shòuxìng

THÚ TÍNHDanh từphồn thể 獸性
  1. Tàn bạo

Câu hỏi thường gặp

兽性 nghĩa là gì?

兽性 (shòuxìng) nghĩa là tàn bạo.

兽性 đọc thế nào?

兽性 đọc là shòuxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 兽性 là gì?

Âm Hán Việt của 兽性 là "thú tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.