TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兽病理学

shòubìnglǐxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 獸病理學

Âm Hán Việt THÚ BỆNH LÝ HỌC

兽病理学 nghĩa là bệnh lý thú y.

Nghĩa của 兽病理学

shòubìnglǐxué

THÚ BỆNH LÝ HỌCphồn thể 獸病理學
  1. Bệnh lý thú y

Câu hỏi thường gặp

兽病理学 nghĩa là gì?

兽病理学 (shòubìnglǐxué) nghĩa là bệnh lý thú y.

兽病理学 đọc thế nào?

兽病理学 đọc là shòubìnglǐxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 兽病理学 là gì?

Âm Hán Việt của 兽病理学 là "thú bệnh lý học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.