Bộ thủ: 冂 (quynh) · bộ số 13Số nét: 2Mọi âm Hán Việt của chữ: quynh
冂 nghĩa là bộ trong chữ hán.
Nghĩa của 冂
jiōng
QUYNH
Bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 13), xuất hiện trong 用 (yòng), 同 (tóng), 网 (wǎng),..., gọi là 同字框 (tóngzìkuàng)
Câu hỏi thường gặp
冂 nghĩa là gì?
冂 (jiōng) nghĩa là bộ trong chữ hán.
冂 đọc thế nào?
冂 đọc là jiōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 冂 là gì?
Âm Hán Việt của 冂 là "quynh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.