TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内乱

nèiluàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內亂

Âm Hán Việt NỘI LOẠN

内乱 nghĩa là rối loạn nội bộ, xung đột dân sự.

Nghĩa của 内乱

nèiluàn

NỘI LOẠNDanh từphồn thể 內亂
  1. Rối loạn nội bộ
  2. Xung đột dân sự
  3. Bất ổn dân sự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内乱

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

内乱 nghĩa là gì?

内乱 (nèiluàn) nghĩa là rối loạn nội bộ, xung đột dân sự.

内乱 đọc thế nào?

内乱 đọc là nèiluàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 内乱 là gì?

Âm Hán Việt của 内乱 là "nội loạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.