内传 nghĩa là Tiểu sử kể lại giai thoại không chính thức và tin đồn.
Nghĩa của 内传
nèizhuàn
NỘI TRUYỆNphồn thể 內傳
Tiểu sử kể lại giai thoại không chính thức và tin đồn
cổ Sách chú giải kinh điển
Câu hỏi thường gặp
内传 nghĩa là gì?
内传 (nèizhuàn) nghĩa là Tiểu sử kể lại giai thoại không chính thức và tin đồn.
内传 đọc thế nào?
内传 đọc là nèizhuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 内传 là gì?
Âm Hán Việt của 内传 là "nội truyện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.