TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内伤

nèishāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內傷

Âm Hán Việt NỘI THƯƠNG

内伤 nghĩa là chấn thương nội tạng.

Nghĩa của 内伤

nèishāng

NỘI THƯƠNGDanh từphồn thể 內傷
  1. Chấn thương nội tạng
  2. Rối loạn cơ quan nội tạng (do dinh dưỡng không đúng, làm việc quá sức, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内伤

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

内伤 nghĩa là gì?

内伤 (nèishāng) nghĩa là chấn thương nội tạng.

内伤 đọc thế nào?

内伤 đọc là nèishāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 内伤 là gì?

Âm Hán Việt của 内伤 là "nội thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.