TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内侧

nèicè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內側

Âm Hán Việt NỘI TRẮC

内侧 nghĩa là mặt trong.

Nghĩa của 内侧

nèicè

NỘI TRẮCDanh từphồn thể 內側
  1. Mặt trong

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内侧

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

内侧 nghĩa là gì?

内侧 (nèicè) nghĩa là mặt trong.

内侧 đọc thế nào?

内侧 đọc là nèicè (pinyin).

Âm Hán Việt của 内侧 là gì?

Âm Hán Việt của 内侧 là "nội trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.