TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内内

nèinei giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內內

Âm Hán Việt NỘI NỘI

内内 nghĩa là quần lót.

Nghĩa của 内内

nèinei

NỘI NỘIDanh từ, Tên riêngphồn thể 內內
  1. khẩu ngữ Quần lót

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内内

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

内内 nghĩa là gì?

内内 (nèinei) nghĩa là quần lót.

内内 đọc thế nào?

内内 đọc là nèinei (pinyin).

Âm Hán Việt của 内内 là gì?

Âm Hán Việt của 内内 là "nội nội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.