TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内唇

nèichún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內唇

Âm Hán Việt NỘI THẦN

内唇 nghĩa là tiền hầu, phần trong của môi.

Nghĩa của 内唇

nèichún

NỘI THẦNphồn thể 內唇
  1. Tiền hầu (côn trùng học)
  2. Phần trong của môi

Câu hỏi thường gặp

内唇 nghĩa là gì?

内唇 (nèichún) nghĩa là tiền hầu, phần trong của môi.

内唇 đọc thế nào?

内唇 đọc là nèichún (pinyin).

Âm Hán Việt của 内唇 là gì?

Âm Hán Việt của 内唇 là "nội thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.