内在
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 內在
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nội tại” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
内在 nghĩa là bên trong, nội tại.
Nghĩa của 内在
nèizài
NỘI TẠITính từ, Danh từphồn thể 內在- Bên trong
- Nội tại
- Vốn có
- Bẩm sinh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内在
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 内在
Câu hỏi thường gặp
内在 nghĩa là gì?
内在 (nèizài) nghĩa là bên trong, nội tại.
内在 đọc thế nào?
内在 đọc là nèizài (pinyin).
Âm Hán Việt của 内在 là gì?
Âm Hán Việt của 内在 là "nội tại".