TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内在

nèizài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內在

Âm Hán Việt NỘI TẠI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “nội tại” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

内在 nghĩa là bên trong, nội tại.

Nghĩa của 内在

nèizài

NỘI TẠITính từ, Danh từphồn thể 內在
  1. Bên trong
  2. Nội tại
  3. Vốn có
  4. Bẩm sinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内在

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 内在

Câu hỏi thường gặp

内在 nghĩa là gì?

内在 (nèizài) nghĩa là bên trong, nội tại.

内在 đọc thế nào?

内在 đọc là nèizài (pinyin).

Âm Hán Việt của 内在 là gì?

Âm Hán Việt của 内在 là "nội tại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.