Kinh kịch Trung Quốc Khu vực sau cái bàn trên sân khấu
Câu hỏi thường gặp
内场 nghĩa là gì?
内场 (nèichǎng) nghĩa là khu vực bên trong.
内场 đọc thế nào?
内场 đọc là nèichǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 内场 là gì?
Âm Hán Việt của 内场 là "nội trường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.