TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内外兼修

nèiwàijiānxiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內外兼修

Âm Hán Việt NỘI NGOẠI KIÊM TU

内外兼修 nghĩa là Đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài.

Nghĩa của 内外兼修

nèiwàijiānxiū

NỘI NGOẠI KIÊM TUphồn thể 內外兼修
  1. về một người Đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài

Câu hỏi thường gặp

内外兼修 nghĩa là gì?

内外兼修 (nèiwàijiānxiū) nghĩa là Đẹp cả bên trong lẫn bên ngoài.

内外兼修 đọc thế nào?

内外兼修 đọc là nèiwàijiānxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 内外兼修 là gì?

Âm Hán Việt của 内外兼修 là "nội ngoại kiêm tu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.