TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内外

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
nèiwài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內外

Âm Hán Việt NỘI NGOẠI

内外 nghĩa là Bên trong và bên ngoài.

Nghĩa của 内外

nèiwài

NỘI NGOẠIDanh từphồn thể 內外
  1. Bên trong và bên ngoài
  2. Trong nước và ngoài nước
  3. Xấp xỉ
  4. Khoảng

Từ ghép có 内外

Câu hỏi thường gặp

内外 nghĩa là gì?

内外 (nèiwài) nghĩa là Bên trong và bên ngoài.

内外 đọc thế nào?

内外 đọc là nèiwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 内外 là gì?

Âm Hán Việt của 内外 là "nội ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.