内外
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 內外
内外 nghĩa là Bên trong và bên ngoài.
Nghĩa của 内外
nèiwài
NỘI NGOẠIDanh từphồn thể 內外- Bên trong và bên ngoài
- Trong nước và ngoài nước
- Xấp xỉ
- Khoảng
Từ ghép có 内外
Câu hỏi thường gặp
内外 nghĩa là gì?
内外 (nèiwài) nghĩa là Bên trong và bên ngoài.
内外 đọc thế nào?
内外 đọc là nèiwài (pinyin).
Âm Hán Việt của 内外 là gì?
Âm Hán Việt của 内外 là "nội ngoại".