TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内存

nèicún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內存

Âm Hán Việt NỘI TỒN

内存 nghĩa là bộ nhớ trong, bộ nhớ máy tính.

Nghĩa của 内存

nèicún

NỘI TỒNDanh từphồn thể 內存
  1. Bộ nhớ trong
  2. Bộ nhớ máy tính
  3. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

Câu hỏi thường gặp

内存 nghĩa là gì?

内存 (nèicún) nghĩa là bộ nhớ trong, bộ nhớ máy tính.

内存 đọc thế nào?

内存 đọc là nèicún (pinyin).

Âm Hán Việt của 内存 là gì?

Âm Hán Việt của 内存 là "nội tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.