TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内定

nèidìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內定

Âm Hán Việt NỘI ĐỊNH

内定 nghĩa là Chọn ai đó cho một vị trí nhưng chưa công bố quyết định.

Nghĩa của 内定

nèidìng

NỘI ĐỊNHĐộng từphồn thể 內定
  1. Chọn ai đó cho một vị trí nhưng chưa công bố quyết định
  2. Quyết định sau cánh cửa đóng kín
  3. Mọi thứ đã an bài

Câu hỏi thường gặp

内定 nghĩa là gì?

内定 (nèidìng) nghĩa là Chọn ai đó cho một vị trí nhưng chưa công bố quyết định.

内定 đọc thế nào?

内定 đọc là nèidìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 内定 là gì?

Âm Hán Việt của 内定 là "nội định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.