内定 nghĩa là Chọn ai đó cho một vị trí nhưng chưa công bố quyết định.
Nghĩa của 内定
nèidìng
NỘI ĐỊNHĐộng từphồn thể 內定
Chọn ai đó cho một vị trí nhưng chưa công bố quyết định
Quyết định sau cánh cửa đóng kín
Mọi thứ đã an bài
Câu hỏi thường gặp
内定 nghĩa là gì?
内定 (nèidìng) nghĩa là Chọn ai đó cho một vị trí nhưng chưa công bố quyết định.
内定 đọc thế nào?
内定 đọc là nèidìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 内定 là gì?
Âm Hán Việt của 内定 là "nội định".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.