TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内宾

nèibīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內賓

Âm Hán Việt NỘI TÂN

内宾 nghĩa là Khách từ cùng một nước.

Nghĩa của 内宾

nèibīn

NỘI TÂNDanh từphồn thể 內賓
  1. Khách từ cùng một nước
  2. Khách nội địa (trái với khách quốc tế 外宾)

Câu hỏi thường gặp

内宾 nghĩa là gì?

内宾 (nèibīn) nghĩa là Khách từ cùng một nước.

内宾 đọc thế nào?

内宾 đọc là nèibīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 内宾 là gì?

Âm Hán Việt của 内宾 là "nội tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.