TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内廷

nèitíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內廷

Âm Hán Việt NỘI ĐÌNH

内廷 nghĩa là Nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v.

Nghĩa của 内廷

nèitíng

NỘI ĐÌNHphồn thể 內廷
  1. Nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v.

Câu hỏi thường gặp

内廷 nghĩa là gì?

内廷 (nèitíng) nghĩa là Nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v.

内廷 đọc thế nào?

内廷 đọc là nèitíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 内廷 là gì?

Âm Hán Việt của 内廷 là "nội đình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.