TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内幕

nèimù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內幕

Âm Hán Việt NỘI MẠC

内幕 nghĩa là câu chuyện nội tình.

Nghĩa của 内幕

nèimù

NỘI MẠCDanh từphồn thể 內幕
  1. Câu chuyện nội tình
  2. Thông tin không công khai
  3. Hậu trường
  4. Nội bộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内幕

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

内幕 nghĩa là gì?

内幕 (nèimù) nghĩa là câu chuyện nội tình.

内幕 đọc thế nào?

内幕 đọc là nèimù (pinyin).

Âm Hán Việt của 内幕 là gì?

Âm Hán Việt của 内幕 là "nội mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.