TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内心戏

nèixīnxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內心戲

Âm Hán Việt NỘI TÂM HÝ

内心戏 nghĩa là diễn biến tâm lý.

Nghĩa của 内心戏

nèixīnxì

NỘI TÂM HÝDanh từphồn thể 內心戲
  1. Diễn biến tâm lý

Câu hỏi thường gặp

内心戏 nghĩa là gì?

内心戏 (nèixīnxì) nghĩa là diễn biến tâm lý.

内心戏 đọc thế nào?

内心戏 đọc là nèixīnxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 内心戏 là gì?

Âm Hán Việt của 内心戏 là "nội tâm hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.