TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内心深处

nèixīnshēnchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內心深處

Âm Hán Việt NỘI TÂM THÂM XỨ

内心深处 nghĩa là sâu thẳm trong tim.

Nghĩa của 内心深处

nèixīnshēnchù

NỘI TÂM THÂM XỨphồn thể 內心深處
  1. Sâu thẳm trong tim

Câu hỏi thường gặp

内心深处 nghĩa là gì?

内心深处 (nèixīnshēnchù) nghĩa là sâu thẳm trong tim.

内心深处 đọc thế nào?

内心深处 đọc là nèixīnshēnchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 内心深处 là gì?

Âm Hán Việt của 内心深处 là "nội tâm thâm xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.