Trong lo ngoài khổ (thành ngữ); rối ren cả trong lẫn ngoài nước
Câu hỏi thường gặp
内忧外困 nghĩa là gì?
内忧外困 (nèiyōuwàikùn) nghĩa là trong lo ngoài khổ.
内忧外困 đọc thế nào?
内忧外困 đọc là nèiyōuwàikùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 内忧外困 là gì?
Âm Hán Việt của 内忧外困 là "nội ưu ngoại khốn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.