内政部长 (nèizhèngbùzhǎng) nghĩa là Bộ trưởng Bộ Nội vụ.
内政部长 đọc thế nào?
内政部长 đọc là nèizhèngbùzhǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 内政部长 là gì?
Âm Hán Việt của 内政部长 là "nội chính bộ trưởng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.