TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内敛

nèiliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內斂

Âm Hán Việt NỘI LIỄM

内敛 nghĩa là hướng nội, kiềm chế.

Nghĩa của 内敛

nèiliǎn

NỘI LIỄMTính từphồn thể 內斂
  1. Hướng nội
  2. Kiềm chế
  3. phong cách nghệ thuật Tinh tế

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内敛

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 内敛

Câu hỏi thường gặp

内敛 nghĩa là gì?

内敛 (nèiliǎn) nghĩa là hướng nội, kiềm chế.

内敛 đọc thế nào?

内敛 đọc là nèiliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 内敛 là gì?

Âm Hán Việt của 内敛 là "nội liễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.