内斗 nghĩa là xung đột nội bộ, tranh giành quyền lực.
Nghĩa của 内斗
nèidòu
NỘI ĐẤUĐộng từphồn thể 內鬥
Xung đột nội bộ
Tranh giành quyền lực
thành viên của một tổ chức Đấu đá lẫn nhau
Câu hỏi thường gặp
内斗 nghĩa là gì?
内斗 (nèidòu) nghĩa là xung đột nội bộ, tranh giành quyền lực.
内斗 đọc thế nào?
内斗 đọc là nèidòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 内斗 là gì?
Âm Hán Việt của 内斗 là "nội đấu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.