TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内斗

nèidòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內鬥

Âm Hán Việt NỘI ĐẤU

内斗 nghĩa là xung đột nội bộ, tranh giành quyền lực.

Nghĩa của 内斗

nèidòu

NỘI ĐẤUĐộng từphồn thể 內鬥
  1. Xung đột nội bộ
  2. Tranh giành quyền lực
  3. thành viên của một tổ chức Đấu đá lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

内斗 nghĩa là gì?

内斗 (nèidòu) nghĩa là xung đột nội bộ, tranh giành quyền lực.

内斗 đọc thế nào?

内斗 đọc là nèidòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 内斗 là gì?

Âm Hán Việt của 内斗 là "nội đấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.