Chảy vào sa mạc hoặc hồ muối, ví dụ sông Tarim 塔里木河
Câu hỏi thường gặp
内流河 nghĩa là gì?
内流河 (nèiliúhé) nghĩa là sông chảy vào trong.
内流河 đọc thế nào?
内流河 đọc là nèiliúhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 内流河 là gì?
Âm Hán Việt của 内流河 là "nội lưu hà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.