TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内测

nèicè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內測

Âm Hán Việt NỘI TRẮC

内测 nghĩa là Thực hiện kiểm thử beta kín (hoặc beta nội bộ).

Nghĩa của 内测

nèicè

NỘI TRẮCĐộng từphồn thể 內測
  1. phát triển phần mềm Thực hiện kiểm thử beta kín (hoặc beta nội bộ)

Câu hỏi thường gặp

内测 nghĩa là gì?

内测 (nèicè) nghĩa là Thực hiện kiểm thử beta kín (hoặc beta nội bộ).

内测 đọc thế nào?

内测 đọc là nèicè (pinyin).

Âm Hán Việt của 内测 là gì?

Âm Hán Việt của 内测 là "nội trắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.