TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内燃

nèirán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內燃

Âm Hán Việt NỘI NHIÊN

内燃 nghĩa là đốt trong.

Nghĩa của 内燃

nèirán

NỘI NHIÊNDanh từphồn thể 內燃
  1. Đốt trong (động cơ)

Từ ghép có 内燃

Câu hỏi thường gặp

内燃 nghĩa là gì?

内燃 (nèirán) nghĩa là đốt trong.

内燃 đọc thế nào?

内燃 đọc là nèirán (pinyin).

Âm Hán Việt của 内燃 là gì?

Âm Hán Việt của 内燃 là "nội nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.