Giao dịch nội gián (mua bán cổ phiếu bất hợp pháp)
Câu hỏi thường gặp
内线交易 nghĩa là gì?
内线交易 (nèixiànjiāoyì) nghĩa là giao dịch nội gián.
内线交易 đọc thế nào?
内线交易 đọc là nèixiànjiāoyì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.