TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内置

nèizhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內置

Âm Hán Việt NỘI TRÍ

内置 nghĩa là tích hợp, bên trong.

Nghĩa của 内置

nèizhì

NỘI TRÍĐộng từphồn thể 內置
  1. Tích hợp; bên trong

Câu hỏi thường gặp

内置 nghĩa là gì?

内置 (nèizhì) nghĩa là tích hợp, bên trong.

内置 đọc thế nào?

内置 đọc là nèizhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 内置 là gì?

Âm Hán Việt của 内置 là "nội trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.