TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内耗

nèihào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內耗

Âm Hán Việt NỘI HAO

内耗 nghĩa là ma sát nội bộ.

Nghĩa của 内耗

nèihào

NỘI HAODanh từ, Động từphồn thể 內耗
  1. Ma sát nội bộ
  2. Tiêu hao năng lượng bên trong (trong cơ học)
  3. nghĩa bóng Lãng phí hoặc mâu thuẫn trong một tổ chức

Câu hỏi thường gặp

内耗 nghĩa là gì?

内耗 (nèihào) nghĩa là ma sát nội bộ.

内耗 đọc thế nào?

内耗 đọc là nèihào (pinyin).

Âm Hán Việt của 内耗 là gì?

Âm Hán Việt của 内耗 là "nội hao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.