nghĩa bóng Lãng phí hoặc mâu thuẫn trong một tổ chức
Câu hỏi thường gặp
内耗 nghĩa là gì?
内耗 (nèihào) nghĩa là ma sát nội bộ.
内耗 đọc thế nào?
内耗 đọc là nèihào (pinyin).
Âm Hán Việt của 内耗 là gì?
Âm Hán Việt của 内耗 là "nội hao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.