内胆
Phồn thể: 內膽
内胆 nghĩa là Thùng chứa bên trong (ví dụ: nồi bên trong nồi cơm điện, bình giữ nhiệt bên trong phích, bồn bên trong máy nước nóng, ruột bóng đá).
Nghĩa của 内胆
nèidǎn
NỘI ĐẢMDanh từphồn thể 內膽- Thùng chứa bên trong (ví dụ: nồi bên trong nồi cơm điện, bình giữ nhiệt bên trong phích, bồn bên trong máy nước nóng, ruột bóng đá)
Câu hỏi thường gặp
内胆 nghĩa là gì?
内胆 (nèidǎn) nghĩa là Thùng chứa bên trong (ví dụ: nồi bên trong nồi cơm điện, bình giữ nhiệt bên trong phích, bồn bên trong máy nước nóng, ruột bóng đá).
内胆 đọc thế nào?
内胆 đọc là nèidǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 内胆 là gì?
Âm Hán Việt của 内胆 là "nội đảm".