TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内胆

nèidǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內膽

Âm Hán Việt NỘI ĐẢM

内胆 nghĩa là Thùng chứa bên trong (ví dụ: nồi bên trong nồi cơm điện, bình giữ nhiệt bên trong phích, bồn bên trong máy nước nóng, ruột bóng đá).

Nghĩa của 内胆

nèidǎn

NỘI ĐẢMDanh từphồn thể 內膽
  1. Thùng chứa bên trong (ví dụ: nồi bên trong nồi cơm điện, bình giữ nhiệt bên trong phích, bồn bên trong máy nước nóng, ruột bóng đá)

Câu hỏi thường gặp

内胆 nghĩa là gì?

内胆 (nèidǎn) nghĩa là Thùng chứa bên trong (ví dụ: nồi bên trong nồi cơm điện, bình giữ nhiệt bên trong phích, bồn bên trong máy nước nóng, ruột bóng đá).

内胆 đọc thế nào?

内胆 đọc là nèidǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 内胆 là gì?

Âm Hán Việt của 内胆 là "nội đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.