TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内胎

nèitāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內胎

Âm Hán Việt NỘI THAI

内胎 nghĩa là săm.

Nghĩa của 内胎

nèitāi

NỘI THAIDanh từphồn thể 內胎
  1. Săm (của lốp xe)

Câu hỏi thường gặp

内胎 nghĩa là gì?

内胎 (nèitāi) nghĩa là săm.

内胎 đọc thế nào?

内胎 đọc là nèitāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 内胎 là gì?

Âm Hán Việt của 内胎 là "nội thai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.