TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内膜

nèimó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內膜

Âm Hán Việt NỘI MẠC

内膜 nghĩa là màng trong.

Nghĩa của 内膜

nèimó

NỘI MẠCDanh từphồn thể 內膜
  1. Màng trong

Câu hỏi thường gặp

内膜 nghĩa là gì?

内膜 (nèimó) nghĩa là màng trong.

内膜 đọc thế nào?

内膜 đọc là nèimó (pinyin).

Âm Hán Việt của 内膜 là gì?

Âm Hán Việt của 内膜 là "nội mạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.