TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内衬

nèichèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內襯

Âm Hán Việt NỘI SẤN

内衬 nghĩa là lớp lót.

Nghĩa của 内衬

nèichèn

NỘI SẤNphồn thể 內襯
  1. Lớp lót (của thùng chứa, v.v.) (kỹ thuật)

Câu hỏi thường gặp

内衬 nghĩa là gì?

内衬 (nèichèn) nghĩa là lớp lót.

内衬 đọc thế nào?

内衬 đọc là nèichèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 内衬 là gì?

Âm Hán Việt của 内衬 là "nội sấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.