TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内装

nèizhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內裝

Âm Hán Việt NỘI TRANG

内装 nghĩa là được lấp đầy, trang trí bên trong.

Nghĩa của 内装

nèizhuāng

NỘI TRANGTính từphồn thể 內裝
  1. Được lấp đầy
  2. Trang trí bên trong
  3. Lắp đặt bên trong

Từ ghép có 内装

Câu hỏi thường gặp

内装 nghĩa là gì?

内装 (nèizhuāng) nghĩa là được lấp đầy, trang trí bên trong.

内装 đọc thế nào?

内装 đọc là nèizhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 内装 là gì?

Âm Hán Việt của 内装 là "nội trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.