TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内观

nèiguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內觀

Âm Hán Việt NỘI QUAN

内观 nghĩa là quán chiếu, thiền vipassana.

Nghĩa của 内观

nèiguān

NỘI QUANphồn thể 內觀
  1. Quán chiếu
  2. Phật giáo Thiền vipassana (tìm kiếm sự thấu hiểu về bản chất thật của thực tại)
  3. Xem xét bản thân

Câu hỏi thường gặp

内观 nghĩa là gì?

内观 (nèiguān) nghĩa là quán chiếu, thiền vipassana.

内观 đọc thế nào?

内观 đọc là nèiguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 内观 là gì?

Âm Hán Việt của 内观 là "nội quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.