TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内讧

nèihòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內訌

Âm Hán Việt NỘI HỒNG

内讧 nghĩa là xung đột nội bộ.

Nghĩa của 内讧

nèihòng

NỘI HỒNGĐộng từphồn thể 內訌
  1. Xung đột nội bộ

Câu hỏi thường gặp

内讧 nghĩa là gì?

内讧 (nèihòng) nghĩa là xung đột nội bộ.

内讧 đọc thế nào?

内讧 đọc là nèihòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 内讧 là gì?

Âm Hán Việt của 内讧 là "nội hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.