TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内详

nèixiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內詳

Âm Hán Việt NỘI TƯỜNG

内详 nghĩa là Kèm tên và địa chỉ người gửi.

Nghĩa của 内详

nèixiáng

NỘI TƯỜNGphồn thể 內詳
  1. Kèm tên và địa chỉ người gửi
  2. Chi tiết bên trong

Câu hỏi thường gặp

内详 nghĩa là gì?

内详 (nèixiáng) nghĩa là Kèm tên và địa chỉ người gửi.

内详 đọc thế nào?

内详 đọc là nèixiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 内详 là gì?

Âm Hán Việt của 内详 là "nội tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.