TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内购

nèigòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內購

Âm Hán Việt NỘI CẤU

内购 nghĩa là Mua trực tiếp từ công ty của bạn với giá ưu đãi.

Nghĩa của 内购

nèigòu

NỘI CẤUDanh từphồn thể 內購
  1. Mua trực tiếp từ công ty của bạn với giá ưu đãi
  2. trò chơi Mua hàng trong ứng dụng

Câu hỏi thường gặp

内购 nghĩa là gì?

内购 (nèigòu) nghĩa là Mua trực tiếp từ công ty của bạn với giá ưu đãi.

内购 đọc thế nào?

内购 đọc là nèigòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 内购 là gì?

Âm Hán Việt của 内购 là "nội cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.