TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内陆国

nèilùguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內陸國

Âm Hán Việt NỘI LỤC QUỐC

内陆国 nghĩa là Quốc gia không giáp biển.

Nghĩa của 内陆国

nèilùguó

NỘI LỤC QUỐCDanh từphồn thể 內陸國
  1. Quốc gia không giáp biển

Câu hỏi thường gặp

内陆国 nghĩa là gì?

内陆国 (nèilùguó) nghĩa là Quốc gia không giáp biển.

内陆国 đọc thế nào?

内陆国 đọc là nèilùguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 内陆国 là gì?

Âm Hán Việt của 内陆国 là "nội lục quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.