TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内陆

nèilù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內陸

Âm Hán Việt NỘI LỤC

内陆 nghĩa là nội địa, bên trong.

Nghĩa của 内陆

nèilù

NỘI LỤCDanh từ, Tính từphồn thể 內陸
  1. Nội địa; bên trong

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 内陆

Đồng nghĩa

Từ ghép có 内陆

Câu hỏi thường gặp

内陆 nghĩa là gì?

内陆 (nèilù) nghĩa là nội địa, bên trong.

内陆 đọc thế nào?

内陆 đọc là nèilù (pinyin).

Âm Hán Việt của 内陆 là gì?

Âm Hán Việt của 内陆 là "nội lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.